Vietnamese 101

now
bây giờ (bee yuh)
later
lát nữa (laht neu'uh)
before
trước (jyeuck)
morning
sáng (sahng)
afternoon
chiều (jee-oh)
evening, night
tối (thoh-ee), đêm (dehm)

Clock

one o'clock AM
một giờ sáng (moht yuh sahng)
two o'clock AM
hai giờ sáng (hai yuh sahng)
noon
trưa (jyeu-uh)
one o'clock PM
một giờ chiều (moht. yuh jee-oh)
two o'clock PM
hai giờ chiều (hai yuh jee-oh)
midnight
nửa đêm (neu-uh dehm)

Duration

_____ minute(s)
_____ phút (foodt)
_____ hour(s)
_____ tiếng (thee-uhng)
_____ day(s)
_____ ngày (ngai)
_____ week(s)
_____ tuần (thoo-uhn)
_____ month(s)
_____ tháng (tahng?)
_____ year(s)
_____ năm (nahm)

Days

today
hôm nay (home nye)
yesterday
hôm qua (hohm gwah)
tomorrow
mai (my)
this week
tuần nay (thoo-uhn nai)
last week
tuần qua (thoo-uhn gwah)
next week
tuần sau (thoo-uhn sao)
Note: the days of the week are simply numbered, with the exception of Sunday
Sunday
chủ nhật (joo nyuht.)
Monday
thứ hai (teu hai)
Tuesday
thứ ba (teu ba)
Wednesday
thứ tư (teu theu)
Thursday
thứ năm (teu nahm)
Friday
thứ sáu (teu sao)
Saturday
thứ bảy (teu buh-ee)

Months

Vietnamese does not have special names for each month. Instead, the months are simply numbered. Take the word tháng and add the month's number. For example:
March
tháng 3 / tháng ba (tahng ba)

Writing

Friday, December 17, 2004
Thứ sáu, ngày 17 tháng 12 năm 2004
12/17/2004 (mm/dd/yyyy)
17/12/2004 (dd/mm/yyyy)
2:36 AM
Hai giờ 36 giờ sáng
2:36 PM
Hai giờ 36 giờ chiều
Two in the morning
Hai giờ sáng
Two in the afternoon
Hai giờ chiều
Ten in the evening
Mười giờ đêm
Half past two
Hai giờ rưỡi
Noon
Trưa; 12 giờ trưa
Evening
Nửa đêm; 12 giờ đêm

Featured Video