Vietnamese 101

Vietnamese Word List

The purpose of this list is to give a rough idea of the Vietnamese language. The words listed below are not the most common words, but a broad sampling of words. See the Word Lists page for more details.

English

Vietnamese
(tiếng Việt)
I

tôi
you (singular)

anh, ông *
he

anh ấy, ông ấy *
we

chúng ta *(inclusive)*, chúng tôi *(exclusive)*
you (plural)

các anh, các ông *
they

các anh ấy, các ông ấy *
this

cái này, việc này
that

cái ấy, việc ấy
here

đây
there

đó
who

ai *(interrogative)*
what

cái chi *(interrogative)*
where

ở̛ đâu *(no movement, interrogative)*
when

khi nào *(interrogative)*
how

sao *(interrogative)*
not

không
all

tất cả
many

nhiều
some

mấy
few

ít
other

khác
one

một
two

hai
three

ba
four

bốn
five

năm
big

lớn, to lớn, bự
long

dài
wide

rộng
thick

dày
heavy

nặng
small

nhỏ, bé
short

ngắn
narrow

chặt
thin

mỏng
woman

đàn bà, phụ nữ
man (adult male)

đàn ông, trai
man (human being)

người
child

con
wife

vợ
husband

chồng
mother

mẹ
father

cha
animal

thú
fish

bird

chim
dog

chó
louse

rận, chấy
snake

rắn
worm

sâu, giòi, trùng
tree

cây
forest

rừng
stick

gậy, cây, gổ
fruit

quả, trái
seed

hạt
leaf

root

rễ
bark (of a tree)

vỏ
flower

hoa, bông
grass

cỏ
rope

dây
skin

da
meat

thịt
blood

máu
bone

xương
fat (noun)

mỡ
egg

trứng
horn

sừng
tail

đuôi
feather

lông
hair

tóc
head

đầu
ear

tai
eye

mắt
nose

mũi
mouth

miệng, mồm
tooth

răng
tongue (organ)

lưỡi
fingernail

móng
foot

bàn chân
leg

cẳng chân, chân
knee

đầu gối
hand

bàn tay
wing

cánh
belly

bụng
guts

lòng, ruột
neck

cổ
back

lưng
breast

vú, ngực
heart

trái tim
liver

gan
to drink

uống
to eat

ăn
to bite

cắn
to suck

mút, hút (straw), bú (breast)
to spit

nhổ, khạc
to vomit

nôn mửa, thổ, ối
to blow

thổi
to breathe

hô hấp, thở
to laugh

cười
to see

thấy, nhìn (look), trông
to hear

nghe
to know

biết
to think

nghĩ
to smell

ngửi
to fear

sợ
to sleep

ngủ
to live

sống
to die

chết
to kill

giết
to fight

chiến đấu
to hunt

săn
to hit

đánh
to cut

cắt
to split

chẻ
to stab

đâm dao găm
to scratch

gãi, cạo, cào
to dig

đào
to swim

bơi
to fly

bay
to walk

bước, đi
to come

đến
to lie (as in a bed)

nằm ra *(action)*
to sit

ngồi *(action)*
to stand

dậy *(action)*
to turn (intransitive)

quay
to fall

ngã, rơi
to give

cho, tặng
to hold

cầm
to squeeze

nắm chặt, siết chặt
to rub

cọ xát, chà xát
to wash

giặt
to wipe

lau, chùi
to pull

kéo
to push

đẩy
to throw

ném, chọi
to tie

trói, buộc, bó
to sew

khâu, may
to count

đếm
to say

nói
to sing

hát
to play

chơi
to float

nổi
to flow

chảy
to freeze

đông lại, đóng băng
to swell

sưng lên
sun

mặt trời
moon

trăng
star

ngôi sao
water

nước
rain

mưa
river

sông
lake

hồ
sea

biển
salt

muối
stone

đá
sand

cát
dust

bụi
earth

đất
cloud

mây
fog

sương mù
sky

trời
wind

gió
snow

tuyết
ice

nước đá, băng
smoke

khói
fire

lửa
ash

tro
to burn

cháy
road

đường
mountain

núi
red

đỏ
green

lục
yellow

vàng
white

trắng
black

đen
night

ban đêm, tối
day

ban ngày
year

năm
warm

nóng
cold

lạnh
full

đầy
new

mới
old

cổ, cũ
good

tốt, ngon, hay (act), giỏi (work)
bad

xấu, tồi, dở, kém
rotten

thối, ủng, mục, mủn
dirty

bẩn, dơ
straight

thẳng
round

tròn
sharp (as a knife)

sắc, bén
dull (as a knife)

mòn
smooth

nhẵn
wet

ướt
dry

khô
correct

đúng
near

gần
far

xa
right

phải

View other word lists here